Bỏ qua tới nội dung
ESPR

Tấn Công Băng Giá

Điểm yếu của địch: Ngôi sao30× Ý Chí mỗi lượt

Wendigo

Mặt trăngVa đập

Chỉ số và kỹ năng bên dưới là của XⅦ sự tấn công lạnh giá, màn cuối. Cả hai đều thay đổi theo màn.

Chỉ số boss
HP
604.347
Sức tấn công
35.112
Phòng thủ
6.800
Tốc độ
210
Tỷ lệ Chí mạng
20%
ST Chí mạng
35%
Chính xác Hiệu ứng
220%
Kháng Hiệu ứng
80%
Miễn nhiễm với
Khiêu KhíchChoángNgủKhông thể cường hóaTăng Hồi Chiêu Tất Cả Kỹ NăngTăng Hồi Chiêu Kỹ Năng Tối ThượngTăng thời gian hồi chiêu đặc biệt
Kỹ năng
  • Cơ bảnNỗi Đau Lạnh Giá

    Tấn công bằng cách giáng mạnh chân trước xuống. Có 100% cơ hội loại bỏ 1 hiệu ứng tăng cường của kẻ địch.

  • Đặc biệtĐộng Đất Băng GiáHồi 3 lượt

    Nhảy về phía mục tiêu và tấn công xuống bằng nắm đấm. Loại bỏ 1 trạng thái suy yếu từ bản thân và loại bỏ 1 trạng thái tăng cường từ kẻ thù với 100% tỷ lệ, tối đa 2 lần sau khi tấn công. Gây sát thương liên kết tỷ lệ với ATK của bản thân nếu bản thân có Sương giá diệt vong (Không thể xóa).

  • Tối thượngTiếng Gầm Xé Bão TuyếtHồi 6 lượt

    Quét qua tất cả kẻ thù bằng một cơn bão tuyết. Cấp cho bản thân Sương giá diệt vong (Không thể xóa) và giảm thanh hành động của tất cả kẻ thù 30% với 100% tỷ lệ sau khi tấn công, sau đó gây sát thương liên kết tỷ lệ với ATK của bản thân. Gây sát thương liên kết tăng lên cho kẻ thù có 1 hoặc ít trạng thái tăng cường hơn.

  • Nội tạiCơn Thịnh Nộ Oán Hận

    Giảm 50% Sát Thương Nhận vào từ kẻ địch không thuộc tính Sao khi bị tấn công.

  • Nội tạiCơn Thịnh Nộ Lạnh Giá Vô Tận

    Giảm thời gian hồi chiêu của Tiếng gầm cắt tuyết 1 lượt sau khi bị tấn công 5 lần. Tăng thanh hành động của bản thân 30% khi bị tấn công bởi kẻ thù có 1 hoặc ít trạng thái tăng cường hơn.

  • Nội tạiKhí Lạnh Buốt

    Khi bị kẻ địch có tối đa 1 buff tấn công, Sát thương tăng 6%. Cộng dồn tối đa 10 lần.

Các màn

MànCấp địchCP đề xuấtHPSức tấn côngPhòng thủTốc độĐộ cứngTỷ lệ Chí mạngST Chí mạngChính xác Hiệu ứngKháng Hiệu ứngGiới hạn lượtVật phẩm rơi
Tấn Công Bắc Cực Ⅰ153.9507.53230123190715%30%120%20%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Gãy ×4, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực Ⅱ458.35019.57260846696815%30%140%40%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Gãy ×6, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực Ⅲ12021.05034.9981.525766108815%30%140%40%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Gãy ×9, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực Ⅳ17529.57555.6552.0691.091111915%30%160%60%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Gãy ×12, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực Ⅴ27545.07571.1253.0591.5511351015%30%180%80%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Gãy ×15, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực ⅥĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Cơn Thịnh Nộ Oán Hận
34055.15079.4063.7031.8111431015%30%180%80%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Gãy ×18, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực ⅦĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Nỗi Đau Lạnh Giá
46073.750108.6655.1622.3511621115%30%200%80%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×10, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực ⅧĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Động Đất Băng Giá
665105.525146.7487.3053.2311711215%30%210%80%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×12, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực ⅨĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Cơn Thịnh Nộ Lạnh Giá Vô Tận
835131.875148.8398.6033.5201711215%30%210%80%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×14, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tấn Công Bắc Cực XĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Tiếng Gầm Xé Bão Tuyết
1.047164.735238.42010.2653.7751801315%30%220%80%50Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1–2, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×14, Sợi Dây Kết Nối ×3
Giá Rét Tấn Công XIKỹ năng mới
Kỹ năng mới: Khí Lạnh Buốt
1.275200.075254.91615.3974.5051801315%30%220%80%60Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×1–2, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×14–15, Sợi Dây Kết Nối ×3
Đột kích giá rét XIIĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Khí Lạnh Buốt
1.492233.710296.69017.9785.2481901415%30%220%80%60Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×2, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×14–15, Sợi Dây Kết Nối ×3
Tập luyện Hùng XIIIĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Khí Lạnh Buốt
1.725269.825339.09620.6005.9932001515%30%220%80%60Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×2, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×15, Sợi Dây Kết Nối ×3
Đột kích Giá rét XIVĐiều chỉnh
Điều chỉnh: Khí Lạnh Buốt
1.953305.165370.59223.1656.7232101615%30%220%80%60Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×2–3, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×15, Sợi Dây Kết Nối ×3
XⅤ tấn công lạnh giá2.181340.505510.89929.0936.8002101620%35%220%80%60Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×2–3, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×15–16, Sợi Dây Kết Nối ×3
XⅥ tấn công lạnh giá2.409375.845557.62332.1036.8002101620%35%220%80%60Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×3, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×15–16, Sợi Dây Kết Nối ×3
XⅦ sự tấn công lạnh giá2.637411.185604.34735.1126.8002101620%35%220%80%60Điểm Đóng Góp Săn Bắt ×1, Đá Cường Hóa Cơ Bản ×3, Sừng Wendigo Nguyên Vẹn ×16, Sợi Dây Kết Nối ×3

Chỉ liệt kê vật phẩm — game không công bố tỉ lệ rơi.